TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irritation

UK/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/ US/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

irritation nghĩa là sự làm phát cáu, sự chọc tức, sự kích thích.

Nghĩa của irritation

Danh từ

  1. Sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức.
  2. Sinh vật học Sự kích thích.
  3. Y học Sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da...).

Dạng từ của irritation

Số nhiềuirritations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irritation

Đồng nghĩa

Họ từ của irritation

Câu hỏi thường gặp

irritation nghĩa là gì?

irritation (danh từ) nghĩa là sự làm phát cáu, sự chọc tức, sự kích thích.

irritation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irritation: giọng Anh (UK) /ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.