irruptive
giọng máy của trình duyệt
irruptive nghĩa là xông vào, xâm nhập, nổ bùng.
Nghĩa của irruptive
Tính từ
- Xông vào, xâm nhập.
- Nổ bùng.
Dạng từ của irruptive
| So sánh hơn | more irruptive |
| So sánh nhất | most irruptive |
| Số nhiều | irruptives |
Câu hỏi thường gặp
irruptive nghĩa là gì?
irruptive (tính từ) nghĩa là xông vào, xâm nhập, nổ bùng.