TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irruptive

giọng máy của trình duyệt

irruptive nghĩa là xông vào, xâm nhập, nổ bùng.

Nghĩa của irruptive

Tính từ

  1. Xông vào, xâm nhập.
  2. Nổ bùng.

Dạng từ của irruptive

So sánh hơnmore irruptive
So sánh nhấtmost irruptive
Số nhiềuirruptives

Câu hỏi thường gặp

irruptive nghĩa là gì?

irruptive (tính từ) nghĩa là xông vào, xâm nhập, nổ bùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.