irrupt
US/ɪ.ˈrəpt/
giọng máy của trình duyệt
irrupt nghĩa là xông vào, xâm nhập, nổ bùng.
Nghĩa của irrupt
Nội động từ
- Xông vào, xâm nhập.
- Nổ bùng (sự phẫn nộ của quần chúng...).
- Tăng vọt (số dân...).
Dạng từ của irrupt
| Ngôi thứ ba số ít | irrupts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | irrupting |
| Quá khứ phân từ | irrupted |
| Quá khứ | irrupted |
Họ từ của irrupt
Câu hỏi thường gặp
irrupt nghĩa là gì?
irrupt (nội động từ) nghĩa là xông vào, xâm nhập, nổ bùng.
irrupt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irrupt: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈrəpt/.