TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

islamize

US/ˈɪz.lə.ˌmɑɪzµ;ù ɪs.ˈlɑː.ˌmɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

islamize nghĩa là hồi giáo hóa.

Nghĩa của islamize

Ngoại động từ

  1. Làm cho theo đạo Hồi, làm cho phù hợp với đạo Hồi.

Dạng từ của islamize

Ngôi thứ ba số ítIslamizes
Hiện tại phân từ (-ing)Islamizing
Quá khứ phân từIslamized
Quá khứIslamized

Họ từ của islamize

Câu hỏi thường gặp

islamize nghĩa là gì?

islamize (ngoại động từ) nghĩa là hồi giáo hóa.

islamize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của islamize: giọng Mỹ (US) /ˈɪz.lə.ˌmɑɪzµ;ù ɪs.ˈlɑː.ˌmɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.