islamize
US/ˈɪz.lə.ˌmɑɪzµ;ù ɪs.ˈlɑː.ˌmɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
islamize nghĩa là hồi giáo hóa.
Nghĩa của islamize
Ngoại động từ
- Làm cho theo đạo Hồi, làm cho phù hợp với đạo Hồi.
Dạng từ của islamize
| Ngôi thứ ba số ít | Islamizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Islamizing |
| Quá khứ phân từ | Islamized |
| Quá khứ | Islamized |
Họ từ của islamize
Câu hỏi thường gặp
islamize nghĩa là gì?
islamize (ngoại động từ) nghĩa là hồi giáo hóa.
islamize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của islamize: giọng Mỹ (US) /ˈɪz.lə.ˌmɑɪzµ;ù ɪs.ˈlɑː.ˌmɑɪz/.