island
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪ.lənd/
US/ˈaɪ.lənd/
giọng máy của trình duyệt
island nghĩa là hòn đảo, cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt, biến thành hòn đảo.
Nghĩa của island
Danh từ
- Hòn đảo.
- Nghĩa bóng Cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường).
- Giải phẫu Đảo.
Ngoại động từ
- Biến thành hòn đảo.
- Làm thành những hòn đảo ở.
- a plain islanded with green bamboo grovemột đồng bằng trên có những hòn đảo tre xanh
- Đưa ra một hòn đảo; cô lập (như ở trên một hòn đảo).
Dạng từ của island
| Số nhiều | islands |
| Ngôi thứ ba số ít | islands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | islanding |
| Quá khứ phân từ | islanded |
| Quá khứ | islanded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với island
Đồng nghĩa
Họ từ của island
Cụm từ, thành ngữ với island
- island state — Đảo quốc.
Câu ví dụ với island
- I brought presents from Redang Island. Tớ mang quà từ đảo Redang.
- Iceland is an island. Iceland là một hòn đảo.
- Japan is an island country, and it consists of four main islands. Nhật Bản là một quốc đảo, và bao gồm bốn đảo chính.
- Tom's company is incorporated in the Cayman Islands. Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.
- There are islands in the sea. Trên biển có những hòn đảo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
island nghĩa là gì?
island (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hòn đảo, cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt, biến thành hòn đảo.
island phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của island: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.lənd/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.lənd/.