TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isocrat

giọng máy của trình duyệt

isocrat nghĩa là Người ở trong chính thể đồng quyền.

Nghĩa của isocrat

Danh từ

  1. Người ở trong chính thể đồng quyền.

Dạng từ của isocrat

Số nhiềuisocrats

Câu hỏi thường gặp

isocrat nghĩa là gì?

isocrat (danh từ) nghĩa là Người ở trong chính thể đồng quyền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.