TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isogon

US giọng người thật

isogon nghĩa là đường đẳng thiên, đẳng giác.

Nghĩa của isogon

Danh từ

  1. Đường đẳng thiên.
  2. Toán học Đẳng giác.

Dạng từ của isogon

Số nhiềuisogons

Họ từ của isogon

Câu hỏi thường gặp

isogon nghĩa là gì?

isogon (danh từ) nghĩa là đường đẳng thiên, đẳng giác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.