TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isolable

US/ˈɑɪ.sə.lə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

isolable nghĩa là Có thể cô lập được.

Nghĩa của isolable

Tính từ

  1. Có thể cô lập được.
  2. Y học Có thể cách ly được.
  3. Điện học Có thể cách.
  4. Hoá học Có thể tách ra.

Dạng từ của isolable

So sánh hơnmore isolable
So sánh nhấtmost isolable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isolable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

isolable nghĩa là gì?

isolable (tính từ) nghĩa là Có thể cô lập được.

isolable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isolable: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.sə.lə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.