isolable
US/ˈɑɪ.sə.lə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
isolable nghĩa là Có thể cô lập được.
Nghĩa của isolable
Tính từ
- Có thể cô lập được.
- Y học Có thể cách ly được.
- Điện học Có thể cách.
- Hoá học Có thể tách ra.
Dạng từ của isolable
| So sánh hơn | more isolable |
| So sánh nhất | most isolable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isolable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
isolable nghĩa là gì?
isolable (tính từ) nghĩa là Có thể cô lập được.
isolable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isolable: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.sə.lə.bəl/.