TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isolate

Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪ.sə.leɪt/ US/ˈaɪ.sə.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

isolate nghĩa là cô lập, cách ly.

Nghĩa của isolate

Ngoại động từ

  1. Cô lập.
  2. Y học Cách ly.
  3. Điện học Cách.
  4. Hoá học Tách ra.

Dạng từ của isolate

Ngôi thứ ba số ítisolates
Hiện tại phân từ (-ing)isolating
Quá khứ phân từisolated
Quá khứisolated
Số nhiềuisolates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isolate

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với isolate

  • Johnson is a recluse; he prefers to isolate himself from the rest of the students in our class. Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.
  • He is completely isolated from society. Anh ấy bị cô lập hoàn toàn khỏi xã hội.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

isolate nghĩa là gì?

isolate (ngoại động từ) nghĩa là cô lập, cách ly.

isolate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isolate: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.sə.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.sə.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.