isolate
Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪ.sə.leɪt/
US/ˈaɪ.sə.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
isolate nghĩa là cô lập, cách ly.
Nghĩa của isolate
Ngoại động từ
- Cô lập.
- Y học Cách ly.
- Điện học Cách.
- Hoá học Tách ra.
Dạng từ của isolate
| Ngôi thứ ba số ít | isolates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | isolating |
| Quá khứ phân từ | isolated |
| Quá khứ | isolated |
| Số nhiều | isolates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isolate
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với isolate
- Johnson is a recluse; he prefers to isolate himself from the rest of the students in our class. Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.
- He is completely isolated from society. Anh ấy bị cô lập hoàn toàn khỏi xã hội.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
isolate nghĩa là gì?
isolate (ngoại động từ) nghĩa là cô lập, cách ly.
isolate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isolate: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.sə.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.sə.leɪt/.