TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isomerize

UK/aɪˈsɒməˌɹaɪz/ US/aɪˈsɑməˌɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

isomerize nghĩa là đồng phân hoá.

Nghĩa của isomerize

Ngoại động từ

  1. Hoá học Đồng phân hoá.

Dạng từ của isomerize

Ngôi thứ ba số ítisomerizes
Hiện tại phân từ (-ing)isomerizing
Quá khứ phân từisomerized
Quá khứisomerized

Câu hỏi thường gặp

isomerize nghĩa là gì?

isomerize (ngoại động từ) nghĩa là đồng phân hoá.

isomerize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isomerize: giọng Anh (UK) /aɪˈsɒməˌɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /aɪˈsɑməˌɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.