isomerize
UK/aɪˈsɒməˌɹaɪz/
US/aɪˈsɑməˌɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
isomerize nghĩa là đồng phân hoá.
Nghĩa của isomerize
Ngoại động từ
- Hoá học Đồng phân hoá.
Dạng từ của isomerize
| Ngôi thứ ba số ít | isomerizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | isomerizing |
| Quá khứ phân từ | isomerized |
| Quá khứ | isomerized |
Câu hỏi thường gặp
isomerize nghĩa là gì?
isomerize (ngoại động từ) nghĩa là đồng phân hoá.
isomerize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isomerize: giọng Anh (UK) /aɪˈsɒməˌɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /aɪˈsɑməˌɹaɪz/.