isometric
UK/ˌaɪ.səʊˈmɛt.ɹɪk/
US/ˌaɪ.soʊˈmɛt.ɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
isometric nghĩa là cùng kích thước.
Nghĩa của isometric
Tính từ
- Cùng kích thước.
Dạng từ của isometric
| So sánh hơn | more isometric |
| So sánh nhất | most isometric |
| Số nhiều | isometrics |
Họ từ của isometric
Câu hỏi thường gặp
isometric nghĩa là gì?
isometric (tính từ) nghĩa là cùng kích thước.
isometric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isometric: giọng Anh (UK) /ˌaɪ.səʊˈmɛt.ɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌaɪ.soʊˈmɛt.ɹɪk/.