TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isomerous

giọng máy của trình duyệt

isomerous nghĩa là đẳng số.

Nghĩa của isomerous

Tính từ

  1. Cùng có một số phần như nhau.
  2. Thực vật học Đẳng số.
  3. Như Isomeric.

Câu hỏi thường gặp

isomerous nghĩa là gì?

isomerous (tính từ) nghĩa là đẳng số.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.