Những con vật trong huy hiệu Chỉ có phần trên được miêu tả.
Từ cổ, nghĩa cổ Nảy sinh; đâm ra.
Câu hỏi thường gặp
issuant nghĩa là gì?
issuant (tính từ) nghĩa là nảy sinh, đâm ra.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.