TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

issuant

giọng máy của trình duyệt

issuant nghĩa là nảy sinh, đâm ra.

Nghĩa của issuant

Tính từ

  1. Những con vật trong huy hiệu Chỉ có phần trên được miêu tả.
  2. Từ cổ, nghĩa cổ Nảy sinh; đâm ra.

Câu hỏi thường gặp

issuant nghĩa là gì?

issuant (tính từ) nghĩa là nảy sinh, đâm ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.