TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

istle

US/ˈɪst.li/ giọng máy của trình duyệt

istle nghĩa là sợi thùa.

Nghĩa của istle

Danh từ

  1. Sợi thùa (làm dây, lưới...).

Câu hỏi thường gặp

istle nghĩa là gì?

istle (danh từ) nghĩa là sợi thùa.

istle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của istle: giọng Mỹ (US) /ˈɪst.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.