itemization
US/ˌɑɪ.tə.mə.ˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
itemization nghĩa là Sự ghi thành từng khoản, sự ghi thành từng món.
Nghĩa của itemization
Danh từ
- Sự ghi thành từng khoản, sự ghi thành từng món.
Dạng từ của itemization
| Số nhiều | itemizations |
Câu hỏi thường gặp
itemization nghĩa là gì?
itemization (danh từ) nghĩa là Sự ghi thành từng khoản, sự ghi thành từng món.
itemization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của itemization: giọng Mỹ (US) /ˌɑɪ.tə.mə.ˈzeɪ.ʃən/.