TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

itemization

US/ˌɑɪ.tə.mə.ˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

itemization nghĩa là Sự ghi thành từng khoản, sự ghi thành từng món.

Nghĩa của itemization

Danh từ

  1. Sự ghi thành từng khoản, sự ghi thành từng món.

Dạng từ của itemization

Số nhiềuitemizations

Câu hỏi thường gặp

itemization nghĩa là gì?

itemization (danh từ) nghĩa là Sự ghi thành từng khoản, sự ghi thành từng món.

itemization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của itemization: giọng Mỹ (US) /ˌɑɪ.tə.mə.ˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.