item
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪ.təm/
US/ˈaɪ.təm/
giọng máy của trình duyệt
item nghĩa là khoản, món, tin tức, món tin.
Nghĩa của item
Danh từ
- Khoản (ghi số...), món (ghi trong đơn hàng...); tiết mục.
- Tin tức; (từ lóng) món tin (có thể đăng báo...).
- Vật phẩm.
Dạng từ của item
| Số nhiều | items |
| Ngôi thứ ba số ít | items |
| Hiện tại phân từ (-ing) | iteming |
| Quá khứ phân từ | itemed |
| Quá khứ | itemed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với item
Đồng nghĩa
Họ từ của item
Câu ví dụ với item
- I'm only bringing personal items. Tôi chỉ mang theo đồ dùng cá nhân.
- He donated a large pile of items to the museum. Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
item nghĩa là gì?
item (danh từ) nghĩa là khoản, món, tin tức, món tin.
item phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của item: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.təm/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.təm/.