TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

item

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪ.təm/ US/ˈaɪ.təm/ giọng máy của trình duyệt

item nghĩa là khoản, món, tin tức, món tin.

Nghĩa của item

Danh từ

  1. Khoản (ghi số...), món (ghi trong đơn hàng...); tiết mục.
  2. Tin tức; (từ lóng) món tin (có thể đăng báo...).
  3. Vật phẩm.

Dạng từ của item

Số nhiềuitems
Ngôi thứ ba số ítitems
Hiện tại phân từ (-ing)iteming
Quá khứ phân từitemed
Quá khứitemed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với item

Đồng nghĩa

Họ từ của item

Câu ví dụ với item

  • I'm only bringing personal items. Tôi chỉ mang theo đồ dùng cá nhân.
  • He donated a large pile of items to the museum. Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

item nghĩa là gì?

item (danh từ) nghĩa là khoản, món, tin tức, món tin.

item phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của item: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.təm/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.təm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.