TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

itemized

giọng máy của trình duyệt

itemized nghĩa là ghi thành từng khoản, ghi thành từng món.

Nghĩa của itemized

Tính từ

  1. Ghi thành từng khoản, ghi thành từng món.

Câu hỏi thường gặp

itemized nghĩa là gì?

itemized (tính từ) nghĩa là ghi thành từng khoản, ghi thành từng món.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.