iterative
UK/ˈɪt(ə)ɹətɪv/
US/ˈɪt(ə)ɹətɪv/
giọng máy của trình duyệt
iterative nghĩa là nhắc lại, lắp lại, lặp.
Nghĩa của iterative
Tính từ
- Nhắc lại, lắp lại, nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại.
- Ngôn ngữ học Lặp.
Dạng từ của iterative
| Số nhiều | iteratives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iterative
Đồng nghĩa
Họ từ của iterative
Câu hỏi thường gặp
iterative nghĩa là gì?
iterative (tính từ) nghĩa là nhắc lại, lắp lại, lặp.
iterative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iterative: giọng Anh (UK) /ˈɪt(ə)ɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɪt(ə)ɹətɪv/.