TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iterative

UK/ˈɪt(ə)ɹətɪv/ US/ˈɪt(ə)ɹətɪv/ giọng máy của trình duyệt

iterative nghĩa là nhắc lại, lắp lại, lặp.

Nghĩa của iterative

Tính từ

  1. Nhắc lại, lắp lại, nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại.
  2. Ngôn ngữ học Lặp.

Dạng từ của iterative

Số nhiềuiteratives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iterative

Đồng nghĩa

Họ từ của iterative

Câu hỏi thường gặp

iterative nghĩa là gì?

iterative (tính từ) nghĩa là nhắc lại, lắp lại, lặp.

iterative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iterative: giọng Anh (UK) /ˈɪt(ə)ɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɪt(ə)ɹətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.