repeated
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈpiːtɪd/
US/ɹɪˈpiːtɪd/
giọng máy của trình duyệt
repeated nghĩa là lặp đi lặp lại.
Nghĩa của repeated
Tính từ
- Nhiều lần nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại.
- on repeated occasionsnhiều lần
Dạng từ của repeated
| So sánh hơn | more repeated |
| So sánh nhất | most repeated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repeated
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
repeated nghĩa là gì?
repeated (tính từ) nghĩa là lặp đi lặp lại.
repeated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repeated: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpiːtɪd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpiːtɪd/.