jabot
UK/ˈʒæ.bəʊ/
giọng máy của trình duyệt
jabot nghĩa là ren, đăng ten.
Nghĩa của jabot
Danh từ
- Ren, đăng ten (viền áo cánh đàn bà, ngực áo sơ mi đàn ông).
Dạng từ của jabot
| Số nhiều | jabots |
Câu hỏi thường gặp
jabot nghĩa là gì?
jabot (danh từ) nghĩa là ren, đăng ten.
jabot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jabot: giọng Anh (UK) /ˈʒæ.bəʊ/.