TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jabot

UK/ˈʒæ.bəʊ/ giọng máy của trình duyệt

jabot nghĩa là ren, đăng ten.

Nghĩa của jabot

Danh từ

  1. Ren, đăng ten (viền áo cánh đàn bà, ngực áo sơ mi đàn ông).

Dạng từ của jabot

Số nhiềujabots

Câu hỏi thường gặp

jabot nghĩa là gì?

jabot (danh từ) nghĩa là ren, đăng ten.

jabot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jabot: giọng Anh (UK) /ˈʒæ.bəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.