TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jacinth

UK/ˈd͡ʒæ.sɪnθ/ US/ˈd͡ʒæ.sɪnθ/ giọng máy của trình duyệt

jacinth nghĩa là ngọc da cam, màu da cam.

Nghĩa của jacinth

Danh từ

  1. Khoáng chất Ngọc da cam, hiaxin.
  2. Màu da cam.

Dạng từ của jacinth

Số nhiềujacinths

Câu hỏi thường gặp

jacinth nghĩa là gì?

jacinth (danh từ) nghĩa là ngọc da cam, màu da cam.

jacinth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jacinth: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæ.sɪnθ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæ.sɪnθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.