jacinth
UK/ˈd͡ʒæ.sɪnθ/
US/ˈd͡ʒæ.sɪnθ/
giọng máy của trình duyệt
jacinth nghĩa là ngọc da cam, màu da cam.
Nghĩa của jacinth
Danh từ
- Khoáng chất Ngọc da cam, hiaxin.
- Màu da cam.
Dạng từ của jacinth
| Số nhiều | jacinths |
Câu hỏi thường gặp
jacinth nghĩa là gì?
jacinth (danh từ) nghĩa là ngọc da cam, màu da cam.
jacinth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jacinth: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæ.sɪnθ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæ.sɪnθ/.