TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jackal

UK/ˈd͡ʒækəl/ US/ˈd͡ʒækəl/ giọng máy của trình duyệt

jackal nghĩa là chó rừng.

Nghĩa của jackal

Danh từ

  1. Động vật học Chó rừng.
  2. Nghĩa bóng Người làm những công việc cực nhọc vất vả (cho người khác hưởng).

Dạng từ của jackal

Số nhiềujackals
Ngôi thứ ba số ítjackals
Hiện tại phân từ (-ing)jackaling
Quá khứ phân từjackaled
Quá khứjackaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jackal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jackal nghĩa là gì?

jackal (danh từ) nghĩa là chó rừng.

jackal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jackal: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒækəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒækəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.