jackal
UK/ˈd͡ʒækəl/
US/ˈd͡ʒækəl/
giọng máy của trình duyệt
jackal nghĩa là chó rừng.
Nghĩa của jackal
Danh từ
- Động vật học Chó rừng.
- Nghĩa bóng Người làm những công việc cực nhọc vất vả (cho người khác hưởng).
Dạng từ của jackal
| Số nhiều | jackals |
| Ngôi thứ ba số ít | jackals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jackaling |
| Quá khứ phân từ | jackaled |
| Quá khứ | jackaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jackal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jackal nghĩa là gì?
jackal (danh từ) nghĩa là chó rừng.
jackal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jackal: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒækəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒækəl/.