quisling
UK/ˈkwɪz.lɪŋ/
US/ˈkwɪz.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
quisling nghĩa là kẻ phản bội.
Nghĩa của quisling
Danh từ
- Người hợp tác với kẻ xâm chiếm; kẻ phản bội.
Dạng từ của quisling
| Số nhiều | quislings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quisling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quisling nghĩa là gì?
quisling (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội.
quisling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quisling: giọng Anh (UK) /ˈkwɪz.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪz.lɪŋ/.