collaborator
UK/kəˈlæbəɹeɪtə/
US/kəˈlæbəɹeɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
collaborator nghĩa là người cộng tác, cộng tác viên.
Nghĩa của collaborator
Danh từ
- Người cộng tác; cộng tác viên.
Dạng từ của collaborator
| Số nhiều | collaborators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collaborator
Đồng nghĩa
Họ từ của collaborator
Câu hỏi thường gặp
collaborator nghĩa là gì?
collaborator (danh từ) nghĩa là người cộng tác, cộng tác viên.
collaborator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collaborator: giọng Anh (UK) /kəˈlæbəɹeɪtə/, giọng Mỹ (US) /kəˈlæbəɹeɪtɚ/.