TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jackeroo

giọng máy của trình duyệt

jackeroo nghĩa là ) công nhân trẻ không có kinh nghiệm ở trạm nuôi gia súc hoặc cừu.

Nghĩa của jackeroo

Danh từ

  1. Từ úc, thông tục ) công nhân trẻ không có kinh nghiệm ở trạm nuôi gia súc hoặc cừu.

Câu hỏi thường gặp

jackeroo nghĩa là gì?

jackeroo (danh từ) nghĩa là ) công nhân trẻ không có kinh nghiệm ở trạm nuôi gia súc hoặc cừu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.