jacket
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒæk.ɪt/
US/ˈd͡ʒæk.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
jacket nghĩa là áo vét tông, áo vét, cái bao, áo giữ nhiệt.
Nghĩa của jacket
Danh từ
- Áo vét tông (đành ông), áo vét (đàn bà).
- Kỹ thuật Cái bao, áo giữ nhiệt (bọc máy...).
- Bìa bọc sách; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bìa tài liệu chính thức.
- Da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây).
- potatoes boiled in their jacketskhoai tây luộc để cả vỏ
Ngoại động từ
- Mặc áo vét tông cho, mặc áo vét cho.
- Bọc, bao.
- Từ lóng Sửa cho một trận.
Dạng từ của jacket
| Số nhiều | jackets |
| Ngôi thứ ba số ít | jackets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jacketing |
| Quá khứ phân từ | jacketed |
| Quá khứ | jacketed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jacket
Đồng nghĩa
Họ từ của jacket
Cụm từ, thành ngữ với jacket
- to dust (dress down, trim, warm) someone's jacket — Nện cho ai một trận.
Câu ví dụ với jacket
- I haven't put on the jacket yet. Tôi chưa mặc áo khoác vào.
- Tom wore a white jacket. Tom mặc một chiếc áo khoác trắng.
- How much is the jacket? Chiếc áo khoác bao nhiêu tiền?
- Would you like to know who bought this jacket for you? Bạn có muốn biết ai mua cái áo khoác này cho bạn không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
jacket nghĩa là gì?
jacket (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là áo vét tông, áo vét, cái bao, áo giữ nhiệt.
jacket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jacket: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæk.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæk.ɪt/.