jackpot
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒækpɒt/
US/ˈd͡ʒækpɒt/
giọng máy của trình duyệt
jackpot nghĩa là giải xổ số.
Nghĩa của jackpot
Danh từ
- Đánh bài Số tiền góp.
- Nghĩa bóng Giải xổ số.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) món lời ca nhất (trong việc kinh doanh).
Dạng từ của jackpot
| Số nhiều | jackpots |
| Ngôi thứ ba số ít | jackpots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jackpotting |
| Quá khứ phân từ | jackpotted |
| Quá khứ | jackpotted |
Cụm từ, thành ngữ với jackpot
- to hit the jackpot Mỹ, lóng — (Đánh bài) Vớ hết số tiền góp; Vớ bở, thành công lớn.
Câu ví dụ với jackpot
- Edward, the venture capitalist, hit the jackpot in the oil business. Edward - một nhà đầu tư mạo hiểm, đã kiếm được bộn tiền từ ngành dầu mỏ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
jackpot nghĩa là gì?
jackpot (danh từ) nghĩa là giải xổ số.
jackpot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jackpot: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒækpɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒækpɒt/.