TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Jackson

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒæksən/ US/ˈd͡ʒæksən/ giọng máy của trình duyệt

Jackson nghĩa là Jackson, Giắc-xơn.

Nghĩa của Jackson

Danh từ riêng

  1. Jackson, Giắc-xơn.

Câu ví dụ với Jackson

  • Jackson sent a message to President Monroe. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe.
  • He changed his name to Tom Jackson. Anh ấy đổi tên thành Tom Jackson.
  • Hello. Could I speak to Tom Jackson? Xin chào. Tôi có thể nói chuyện với Tom Jackson được không?
  • Do you know anything about the Jackson family? Bạn có biết điều gì về gia đình Jackson không?
  • Mr. Jackson is our science teacher. Thầy Jackson là giáo viên môn Khoa học của chúng tôi.
  • Where was Michael Jackson buried? Michael Jackson đã được chôn cất ở đâu?
  • First up is Tom Jackson. Đầu tiên là Tom Jackson.
  • It turned out that Tom Jackson is my relative. Hoá ra Tom Jackson là họ hàng với tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Jackson nghĩa là gì?

Jackson (danh từ riêng) nghĩa là Jackson, Giắc-xơn.

Jackson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Jackson: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæksən/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæksən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.