TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Jacob

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒeɪkəb/ US/ˈd͡ʒeɪkəb/ giọng máy của trình duyệt

Jacob nghĩa là giacóp, giacôbê, giacôbe.

Nghĩa của Jacob

Danh từ riêng

  1. Giacóp.
  2. Giacôbê, Giacôbe, Giacóp, Giacơ, Yacôbê.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jacob

Đồng nghĩa

Họ từ của Jacob

Câu hỏi thường gặp

Jacob nghĩa là gì?

Jacob (danh từ riêng) nghĩa là giacóp, giacôbê, giacôbe.

Jacob phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Jacob: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒeɪkəb/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒeɪkəb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.