jactation
giọng máy của trình duyệt
jactation nghĩa là sự trăn trở, sự quằn quại.
Nghĩa của jactation
Danh từ
- Y học Sự trăn trở, sự quằn quại (lúc ốm đau); chứng co giật.
- Từ cổ,nghĩa cổ Thói khoe khoang khoác lác.
Dạng từ của jactation
| Số nhiều | jactations |
Câu hỏi thường gặp
jactation nghĩa là gì?
jactation (danh từ) nghĩa là sự trăn trở, sự quằn quại.