TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jactation

giọng máy của trình duyệt

jactation nghĩa là sự trăn trở, sự quằn quại.

Nghĩa của jactation

Danh từ

  1. Y học Sự trăn trở, sự quằn quại (lúc ốm đau); chứng co giật.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Thói khoe khoang khoác lác.

Dạng từ của jactation

Số nhiềujactations

Câu hỏi thường gặp

jactation nghĩa là gì?

jactation (danh từ) nghĩa là sự trăn trở, sự quằn quại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.