TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jaffa

UK/ˈd͡ʒæfə/ US/ˈd͡ʒæfə/ giọng máy của trình duyệt

jaffa nghĩa là Viết hoa loại cam lớn mọc ở Ixraen.

Nghĩa của jaffa

Danh từ

  1. Thường Viết hoa loại cam lớn mọc ở Ixraen.

Dạng từ của jaffa

Số nhiềuJaffas

Câu hỏi thường gặp

jaffa nghĩa là gì?

jaffa (danh từ) nghĩa là Viết hoa loại cam lớn mọc ở Ixraen.

jaffa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jaffa: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæfə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæfə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.