jag
UK/d͡ʒæɡ/
US/d͡ʒæɡ/
giọng máy của trình duyệt
jag nghĩa là bữa rượu, bữa chè chén, cơn say bí tỉ, cắt lởm chởm.
Nghĩa của jag
Danh từ
- Bữa rượu, bữa chè chén.
- Cơn say bí tỉ.
- Đầu nhọn, mỏm nhọn.
- a jag of rockmột mỏm đá nhọn
Ngoại động từ
- Cắt lởm chởm; xé không đều; làm mẻ (dao...).
Dạng từ của jag
| Số nhiều | jags |
| Ngôi thứ ba số ít | jags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jagging |
| Quá khứ phân từ | jagged |
| Quá khứ | jagged |
Họ từ của jag
Câu hỏi thường gặp
jag nghĩa là gì?
jag (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bữa rượu, bữa chè chén, cơn say bí tỉ, cắt lởm chởm.
jag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jag: giọng Anh (UK) /d͡ʒæɡ/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒæɡ/.