TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jag

UK/d͡ʒæɡ/ US/d͡ʒæɡ/ giọng máy của trình duyệt

jag nghĩa là bữa rượu, bữa chè chén, cơn say bí tỉ, cắt lởm chởm.

Nghĩa của jag

Danh từ

  1. Bữa rượu, bữa chè chén.
  2. Cơn say bí tỉ.
  3. Đầu nhọn, mỏm nhọn.
    • a jag of rockmột mỏm đá nhọn

Ngoại động từ

  1. Cắt lởm chởm; xé không đều; làm mẻ (dao...).

Dạng từ của jag

Số nhiềujags
Ngôi thứ ba số ítjags
Hiện tại phân từ (-ing)jagging
Quá khứ phân từjagged
Quá khứjagged

Họ từ của jag

Câu hỏi thường gặp

jag nghĩa là gì?

jag (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bữa rượu, bữa chè chén, cơn say bí tỉ, cắt lởm chởm.

jag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jag: giọng Anh (UK) /d͡ʒæɡ/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.