jagged
UK/ˈd͡ʒæɡɪd/
US/ˈd͡ʒæɡɪd/
giọng máy của trình duyệt
jagged nghĩa là say bí tỉ, có mép lởm chởm, lởm chởm.
Nghĩa của jagged
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) say bí tỉ.
- Có mép lởm chởm (như răng cưa); lởm chởm, có nhiều cạnh nhọn.
- jagged rocksđá lởm chởm
Dạng từ của jagged
| So sánh hơn | more jagged |
| So sánh nhất | most jagged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jagged
Đồng nghĩa
Họ từ của jagged
Câu hỏi thường gặp
jagged nghĩa là gì?
jagged (tính từ) nghĩa là say bí tỉ, có mép lởm chởm, lởm chởm.
jagged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jagged: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæɡɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæɡɪd/.