jain
UK/d͡ʒeɪn/
US/d͡ʒeɪn/
giọng máy của trình duyệt
jain nghĩa là cũng jaina, người theo đạo jana.
Nghĩa của jain
Danh từ
- Cũng jaina.
- Người theo đạo Jana.
Dạng từ của jain
| Số nhiều | Jains |
Câu hỏi thường gặp
jain nghĩa là gì?
jain (danh từ) nghĩa là cũng jaina, người theo đạo jana.
jain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jain: giọng Anh (UK) /d͡ʒeɪn/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒeɪn/.