TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jailbreak

UK/ˈd͡ʒeɪlˌbɹeɪk/ US/ˈd͡ʒeɪlˌbɹeɪk/ giọng máy của trình duyệt

jailbreak nghĩa là sự vượt ngục, sự trốn tù.

Nghĩa của jailbreak

Danh từ

  1. Sự vượt ngục; sự trốn tù.

Dạng từ của jailbreak

Số nhiềujailbreaks
Ngôi thứ ba số ítjailbreaks
Hiện tại phân từ (-ing)jailbreaking
Quá khứjailbroke
Quá khứ phân từjailbroken

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jailbreak

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jailbreak nghĩa là gì?

jailbreak (danh từ) nghĩa là sự vượt ngục, sự trốn tù.

jailbreak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jailbreak: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒeɪlˌbɹeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒeɪlˌbɹeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.