jailbreak
UK/ˈd͡ʒeɪlˌbɹeɪk/
US/ˈd͡ʒeɪlˌbɹeɪk/
giọng máy của trình duyệt
jailbreak nghĩa là sự vượt ngục, sự trốn tù.
Nghĩa của jailbreak
Danh từ
- Sự vượt ngục; sự trốn tù.
Dạng từ của jailbreak
| Số nhiều | jailbreaks |
| Ngôi thứ ba số ít | jailbreaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jailbreaking |
| Quá khứ | jailbroke |
| Quá khứ phân từ | jailbroken |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jailbreak
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jailbreak nghĩa là gì?
jailbreak (danh từ) nghĩa là sự vượt ngục, sự trốn tù.
jailbreak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jailbreak: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒeɪlˌbɹeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒeɪlˌbɹeɪk/.