TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jambeau

UK/ˈd͡ʒæm.boʊ/ US/ˈd͡ʒæm.boʊ/ giọng máy của trình duyệt

jambeau nghĩa là Miếng giáp che bắp chân dưới đầu gối.

Nghĩa của jambeau

Danh từ

  1. Miếng giáp che bắp chân dưới đầu gối.

Dạng từ của jambeau

Số nhiềujambeaus

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jambeau

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jambeau nghĩa là gì?

jambeau (danh từ) nghĩa là Miếng giáp che bắp chân dưới đầu gối.

jambeau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jambeau: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæm.boʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæm.boʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.