jambeau
UK/ˈd͡ʒæm.boʊ/
US/ˈd͡ʒæm.boʊ/
giọng máy của trình duyệt
jambeau nghĩa là Miếng giáp che bắp chân dưới đầu gối.
Nghĩa của jambeau
Danh từ
- Miếng giáp che bắp chân dưới đầu gối.
Dạng từ của jambeau
| Số nhiều | jambeaus |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jambeau
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jambeau nghĩa là gì?
jambeau (danh từ) nghĩa là Miếng giáp che bắp chân dưới đầu gối.
jambeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jambeau: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæm.boʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæm.boʊ/.