TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jamboree

UK/ˌdʒæm.bəˈɹiː/ giọng máy của trình duyệt

jamboree nghĩa là buổi chè chén, buổi liên hoan, đại hội hướng đạo.

Nghĩa của jamboree

Danh từ

  1. Buổi chè chén; buổi liên hoan.
  2. Đại hội hướng đạo.

Dạng từ của jamboree

Số nhiềujamborees
Ngôi thứ ba số ítjamborees
Hiện tại phân từ (-ing)jamboreeing
Quá khứ phân từjamboreed
Quá khứjamboreed

Câu hỏi thường gặp

jamboree nghĩa là gì?

jamboree (danh từ) nghĩa là buổi chè chén, buổi liên hoan, đại hội hướng đạo.

jamboree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jamboree: giọng Anh (UK) /ˌdʒæm.bəˈɹiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.