TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

janissary

UK/ˈdʒanɪzəɹi/ US/ˈd͡ʒænəˌzeɹi/ giọng máy của trình duyệt

janissary nghĩa là lính thổ nhĩ kỳ.

Nghĩa của janissary

Danh từ

  1. Sử học Vệ binh (của) vua Thổ Nhĩ Kỳ.
  2. Lính Thổ Nhĩ Kỳ.
  3. Nghĩa bóng Công cụ riêng để áp bức.

Dạng từ của janissary

Số nhiềujanissaries

Câu hỏi thường gặp

janissary nghĩa là gì?

janissary (danh từ) nghĩa là lính thổ nhĩ kỳ.

janissary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của janissary: giọng Anh (UK) /ˈdʒanɪzəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒænəˌzeɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.