TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jangle

US/ˈd͡ʒeɪ̯ŋɡəl/ giọng máy của trình duyệt

jangle nghĩa là tiếng kêu chói tai, tiếng om sòm, kêu chói tai, làm kêu chói tai.

Nghĩa của jangle

Danh từ

  1. Tiếng kêu chói tai; tiếng om sòm.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Cuộc cãi cọ om xòm.

Động từ

  1. Kêu chói tai; nói om sòm chói tai; làm kêu chói tai.
    • to jangle a belllắc chuông kêu chói tai
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Tranh cãi ầm ĩ; cãi nhau om sòm.

Dạng từ của jangle

Ngôi thứ ba số ítjangles
Hiện tại phân từ (-ing)jangling
Quá khứ phân từjangled
Quá khứjangled
Số nhiềujangles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jangle

Đồng nghĩa

Họ từ của jangle

Câu hỏi thường gặp

jangle nghĩa là gì?

jangle (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng kêu chói tai, tiếng om sòm, kêu chói tai, làm kêu chói tai.

jangle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jangle: giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒeɪ̯ŋɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.