Jarai
giọng máy của trình duyệt
Jarai nghĩa là người gia rai.
Nghĩa của Jarai
Danh từ
- Người Gia Rai.
Dạng từ của Jarai
| Số nhiều | Jarai |
Câu hỏi thường gặp
Jarai nghĩa là gì?
Jarai (danh từ) nghĩa là người gia rai.
Jarai nghĩa là người gia rai.
| Số nhiều | Jarai |
Jarai (danh từ) nghĩa là người gia rai.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.