TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jarring

giọng máy của trình duyệt

jarring nghĩa là chói tai, nghịch tai, làm choáng, làm bực bội.

Nghĩa của jarring

Tính từ

  1. Chói tai, nghịch tai, làm gai người.
    • a jarring soundtiếng chói tai
    • a jarring note(âm nhạc) nốt nghịch tai
  2. Làm choáng (óc...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...).
  3. Va chạm, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng, không hoà hợp.
    • jarring interestsquyền lợi xung dột
    • jarring opinionsý kiến bất đồng, ý kiến mâu thuẫn

Dạng từ của jarring

So sánh hơnmore jarring
So sánh nhấtmost jarring
Số nhiềujarrings

Câu hỏi thường gặp

jarring nghĩa là gì?

jarring (tính từ) nghĩa là chói tai, nghịch tai, làm choáng, làm bực bội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.