jaunt
UK/d͡ʒɔːnt/
US/d͡ʒɔnt/
giọng máy của trình duyệt
jaunt nghĩa là cuộc đi chơi, đi chơi.
Nghĩa của jaunt
Danh từ
- Cuộc đi chơi.
Nội động từ
- Đi chơi.
Dạng từ của jaunt
| Số nhiều | jaunts |
| Ngôi thứ ba số ít | jaunts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jaunting |
| Quá khứ phân từ | jaunted |
| Quá khứ | jaunted |
Họ từ của jaunt
Câu hỏi thường gặp
jaunt nghĩa là gì?
jaunt (danh từ, nội động từ) nghĩa là cuộc đi chơi, đi chơi.
jaunt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jaunt: giọng Anh (UK) /d͡ʒɔːnt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɔnt/.