TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jaunt

UK/d͡ʒɔːnt/ US/d͡ʒɔnt/ giọng máy của trình duyệt

jaunt nghĩa là cuộc đi chơi, đi chơi.

Nghĩa của jaunt

Danh từ

  1. Cuộc đi chơi.

Nội động từ

  1. Đi chơi.

Dạng từ của jaunt

Số nhiềujaunts
Ngôi thứ ba số ítjaunts
Hiện tại phân từ (-ing)jaunting
Quá khứ phân từjaunted
Quá khứjaunted

Họ từ của jaunt

Câu hỏi thường gặp

jaunt nghĩa là gì?

jaunt (danh từ, nội động từ) nghĩa là cuộc đi chơi, đi chơi.

jaunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jaunt: giọng Anh (UK) /d͡ʒɔːnt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɔnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.