jaundice
UK/ˈd͡ʒɔːndɪs/
US/ˈd͡ʒɔndɪs/
giọng máy của trình duyệt
jaundice nghĩa là bệnh vàng da, sự hằn học, sự ghen tức, làm ghen tức.
Nghĩa của jaundice
Danh từ
- Y học Bệnh vàng da.
- Nghĩa bóng Cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức.
Ngoại động từ
- Làm mắc bệnh vàng da.
- Nghĩa bóng ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức.
- with a jaundiced eyevới con mắt ghen tức
Dạng từ của jaundice
| Số nhiều | jaundices |
| Ngôi thứ ba số ít | jaundices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jaundicing |
| Quá khứ phân từ | jaundiced |
| Quá khứ | jaundiced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaundice
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jaundice nghĩa là gì?
jaundice (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bệnh vàng da, sự hằn học, sự ghen tức, làm ghen tức.
jaundice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jaundice: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɔːndɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɔndɪs/.