TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jaundice

UK/ˈd͡ʒɔːndɪs/ US/ˈd͡ʒɔndɪs/ giọng máy của trình duyệt

jaundice nghĩa là bệnh vàng da, sự hằn học, sự ghen tức, làm ghen tức.

Nghĩa của jaundice

Danh từ

  1. Y học Bệnh vàng da.
  2. Nghĩa bóng Cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức.

Ngoại động từ

  1. Làm mắc bệnh vàng da.
  2. Nghĩa bóng ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức.
    • with a jaundiced eyevới con mắt ghen tức

Dạng từ của jaundice

Số nhiềujaundices
Ngôi thứ ba số ítjaundices
Hiện tại phân từ (-ing)jaundicing
Quá khứ phân từjaundiced
Quá khứjaundiced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaundice

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jaundice nghĩa là gì?

jaundice (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bệnh vàng da, sự hằn học, sự ghen tức, làm ghen tức.

jaundice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jaundice: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɔːndɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɔndɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.