jaw-bone
US/ˈdʒɔ.ˈboʊn/
giọng máy của trình duyệt
jaw-bone nghĩa là xương hàm.
Nghĩa của jaw-bone
Danh từ
- Xương hàm.
Động từ
- Dùng quyền hành hay vị trí để ép ai làm gì.
- The Treasury could jawbone the banks into lending more to small businessescông khố có thể ép các ngân hàng cho các doanh nghiệp nhỏ vay nhiều hơn
Câu hỏi thường gặp
jaw-bone nghĩa là gì?
jaw-bone (danh từ, động từ) nghĩa là xương hàm.
jaw-bone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jaw-bone: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɔ.ˈboʊn/.