jealously
US/ˈdʒɛ.ləs.li/
giọng máy của trình duyệt
jealously nghĩa là ganh tị, đố kỵ.
Nghĩa của jealously
Phó từ
- Ganh tị, đố kỵ.
Dạng từ của jealously
| So sánh hơn | more jealously |
| So sánh nhất | most jealously |
Câu hỏi thường gặp
jealously nghĩa là gì?
jealously (phó từ) nghĩa là ganh tị, đố kỵ.
jealously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jealously: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛ.ləs.li/.