TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jealous

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛl.əs/ US/ˈd͡ʒɛl.əs/ giọng máy của trình duyệt

jealous nghĩa là ghen tị, ghen ghét, hay ghen, ghen tuông.

Nghĩa của jealous

Tính từ

  1. Ghen tị, ghen ghét, đố kỵ.
    • to be jealous of someone's successghen ghét sự thành công của ai
  2. Hay ghen, ghen tuông.
    • a jealous husband/wifemột người chồng/vợ hay ghen
  3. Bo bo giữ chặt; hết sức giữ gìn, tha thiết bảo vệ.
    • a people jealous of their independencemột dân tộc tha thiết bảo vệ nền độc lập của mình
  4. Cảnh giác vì ngờ vực, cẩn thận vì ngờ vực.
    • a jealous inquirycuộc điều tra cẩn thận vì ngờ vực

Dạng từ của jealous

So sánh hơnjealouser
So sánh nhấtjealousest
Ngôi thứ ba số ítjealouses
Hiện tại phân từ (-ing)jealousing
Quá khứ phân từjealoused
Quá khứjealoused

Họ từ của jealous

Câu ví dụ với jealous

  • Tom said he thought that Mary was jealous. Tom nói anh ấy nghĩ rằng Mary đang ghen.
  • Why would I be jealous? Tại sao tôi phải ghen tỵ?
  • Tom was just being jealous. Tom chỉ đang ghen tị thôi.
  • Are you still jealous? Bạn vẫn ghen à?
  • The lady was jealous. Người phụ nữ đã ghen.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jealous nghĩa là gì?

jealous (tính từ) nghĩa là ghen tị, ghen ghét, hay ghen, ghen tuông.

jealous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jealous: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛl.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛl.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.