jealousy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛl.ə.si/
US/ˈd͡ʒɛl.ə.si/
giọng máy của trình duyệt
jealousy nghĩa là lòng ghen tị, lòng ghen ghét, máu ghen, thái độ ghen tuông.
Nghĩa của jealousy
Danh từ
- Lòng ghen tị, lòng ghen ghét; tính đố kỵ; thái độ ghen tị; thái độ ghen ghét.
- Máu ghen, thái độ ghen tuông.
- Sự bo bo giữ chặt; sự hết sức giữ gìn.
- Sự cảnh giác vì ngờ vực.
Dạng từ của jealousy
| Số nhiều | jealousies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jealousy
Đồng nghĩa
Họ từ của jealousy
Câu ví dụ với jealousy
- I can't stand her jealousy. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
jealousy nghĩa là gì?
jealousy (danh từ) nghĩa là lòng ghen tị, lòng ghen ghét, máu ghen, thái độ ghen tuông.
jealousy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jealousy: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛl.ə.si/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛl.ə.si/.