TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jealousy

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛl.ə.si/ US/ˈd͡ʒɛl.ə.si/ giọng máy của trình duyệt

jealousy nghĩa là lòng ghen tị, lòng ghen ghét, máu ghen, thái độ ghen tuông.

Nghĩa của jealousy

Danh từ

  1. Lòng ghen tị, lòng ghen ghét; tính đố kỵ; thái độ ghen tị; thái độ ghen ghét.
  2. Máu ghen, thái độ ghen tuông.
  3. Sự bo bo giữ chặt; sự hết sức giữ gìn.
  4. Sự cảnh giác vì ngờ vực.

Dạng từ của jealousy

Số nhiềujealousies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jealousy

Đồng nghĩa

Họ từ của jealousy

Câu ví dụ với jealousy

  • I can't stand her jealousy. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jealousy nghĩa là gì?

jealousy (danh từ) nghĩa là lòng ghen tị, lòng ghen ghét, máu ghen, thái độ ghen tuông.

jealousy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jealousy: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛl.ə.si/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛl.ə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.