TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jeeves

UK/d͡ʒiːvz/ US/d͡ʒiːvz/ giọng máy của trình duyệt

jeeves nghĩa là đầy tớ trung thành, người thân tín.

Nghĩa của jeeves

Danh từ

  1. Đầy tớ trung thành; người thân tín.

Câu hỏi thường gặp

jeeves nghĩa là gì?

jeeves (danh từ) nghĩa là đầy tớ trung thành, người thân tín.

jeeves phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jeeves: giọng Anh (UK) /d͡ʒiːvz/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒiːvz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.