TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jehad

giọng máy của trình duyệt

jehad nghĩa là chiến tranh hồi giáo.

Nghĩa của jehad

Danh từ

  1. Chiến tranh Hồi giáo (giữa những tín đồ đạo Hồi và những người không theo đạo Hồi).
  2. Nghĩa bóng Cuộc vận động bảo vệ một chủ nghĩa; cuộc vận động chống lại một chủ nghĩa.

Câu hỏi thường gặp

jehad nghĩa là gì?

jehad (danh từ) nghĩa là chiến tranh hồi giáo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.