jellify
US/ˈʤel.i.fai/
giọng máy của trình duyệt
jellify nghĩa là làm cho đông lại, đông lại.
Nghĩa của jellify
Ngoại động từ
- Làm cho đông lại.
Nội động từ
- Đông lại.
Dạng từ của jellify
| Ngôi thứ ba số ít | jellifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jellifying |
| Quá khứ phân từ | jellified |
| Quá khứ | jellified |
Nguồn gốc từ jellify
Từ jelly và -ify.
Câu hỏi thường gặp
jellify nghĩa là gì?
jellify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho đông lại, đông lại.
jellify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jellify: giọng Mỹ (US) /ˈʤel.i.fai/.