TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jellify

US/ˈʤel.i.fai/ giọng máy của trình duyệt

jellify nghĩa là làm cho đông lại, đông lại.

Nghĩa của jellify

Ngoại động từ

  1. Làm cho đông lại.

Nội động từ

  1. Đông lại.

Dạng từ của jellify

Ngôi thứ ba số ítjellifies
Hiện tại phân từ (-ing)jellifying
Quá khứ phân từjellified
Quá khứjellified

Nguồn gốc từ jellify

Từ jelly và -ify.

Câu hỏi thường gặp

jellify nghĩa là gì?

jellify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho đông lại, đông lại.

jellify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jellify: giọng Mỹ (US) /ˈʤel.i.fai/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.